Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "đình chỉ" (1)
đình chỉ
English
Vsuspend, halt
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
Schools and outdoor activities were all suspended due to the typhoon.
Related Words "đình chỉ" (3)
tạm đình chỉ

English
Ntemporary stop
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
The police request a temporary stop.
đính chính
English
VRectify/Correct
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
He posted an article to correct the misinformation.
đình chiến
English
Nceasefire, armistice
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Phrases "đình chỉ" (9)
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
The police request a temporary stop.
Anh ta đăng tải bài viết đính chính và xin lỗi cộng đồng mạng.
He posted a correction article and apologized to the online community.
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
He posted an article to correct the misinformation.
Bài viết đính chính đã được cộng đồng mạng chấp nhận.
The correction article was accepted by the online community.
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định chính sách.
Has supreme authority in deciding policies.
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
Schools and outdoor activities were all suspended due to the typhoon.
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
The late goal sealed the victory for the away team.
